Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
bosquecillo
giống đực
(masculine)
danh từ
(noun)
/boskeˈsiʎo/
Nghĩa chính
1
Bãi cỏ, bụi cây
danh từ
copse, thicket
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
bosquecillo
Dạng gốc
(base form)
bosquecillo
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Esta
advertencia
la
hemos
escuchado
desde
niños
cuando
en
bosquecillo
de
la
casa
de
los
abuelos
vivía
una
familia
de
macacos
,
que
armaba
un
concierto
todas
las
mañanas
.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
espesura
matorral
soto
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
copse
Thân cây: diện tích rừng được quản lý bằng cách trồng thân cây (chặt định kỳ gần mức gốc cây)
AI
1
Bãi cỏ
1
Bãi cỏ
1
Bãi cỏ