Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
copsy
tính từ
(adjective)
/ˈ
k
ɒ
p
s
i
/
Nghĩa chính
1
Có nhiều bãi cây nhỏ
tính từ
Characterized by copses.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
copsy
Dạng gốc
(base form)
more copsy
So sánh hơn
(comparative)
most copsy
So sánh nhất
(superlative)
Nguồn gốc
(etymology)
copse
+
-y
Ví dụ
[…]
And
trading
bark
with
low
contracted
fail
,
Linger
among
the
reeds
and
copsy
banks
AI
1
Có nhiều bãi cây nhỏ
1
Có nhiều bãi cây nhỏ
1
Có nhiều bãi cây nhỏ