Nghĩa chính
- Rừng cây, lùm câydanh từA wood or grove.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hurstDạng gốc (base form)
- hurstsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Hurst tooldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với jaws of life |
| Hurst Greendanh từ riêng | danh từ riêng | Ngôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Rother, East Sussex (OS lưới ref TQ7327) |
| Higher Hurstdanh từ riêng | danh từ riêng | Vùng ngoại ô của Hurst, Metropolitan Borough of Tameside, Greater Manchester, Anh (OS lưới ref SD9500) |
| St Nicholas Hurstdanh từ riêng | danh từ riêng | Giáo xứ dân sự ở quận Wokingham, Berkshire, Anh |
Ví dụ
- 0,1-0, 5 10 , […]Một cây hắc gai con bằng cách này có thể phát triển thành một lùm cây rộng 0,1-0,5 ha trong vòng 10 năm, [...]
- . .Ông Hurst nhìn cô với sự kinh ngạc.
Họ từ (word family)
cùng gốc hurst- SandhurstThị trấn, giáo xứ dân sự và học viện quân sự ở quận Bracknell Forest, Berkshire, Anh (OS lưới ref SU8361)danh từ riêng
- BredhurstNgôi làng và giáo xứ dân sự trong cơ quan thống nhất Medway, Kent, Anh (OS lưới ref TQ7961)danh từ riêng
- StaplehurstNgôi làng lớn và giáo xứ dân sự ở quận Maidstone, Kent, Anh (OS lưới ref TQ7843)danh từ riêng
- HawkhurstNgôi làng và giáo xứ dân sự ở quận Tunbridge Wells, Kent, (OS lưới ref TQ7630)danh từ riêng
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạihirste“wood, grove; hillock; sandbank, sandbar”
- từ tiếng Anh cổhyrst“hillock, eminence, height, wood, wooded eminence”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*hursti
Cùng gốc (doublet)horst