Dịch

horst

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Địa lũy; hoxtơdanh từA block of the Earth's crust, bounded by faults, that has been raised relative to the surrounding area.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. horstDạng gốc (base form)
  2. horstsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

horst and grabendanh từĐịa hình bao gồm các khối đứt gãy nâng lên và hạ xuống, lần lượt được gọi là địa hào và địa hào
Horst aan de Maasdanh từ riêngĐô thị của Limburg, Hà Lan

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng ĐứcHorst“heap”

Cùng gốc (doublet)hurst

Ví dụ

  • , .Cơ thể bạn là địa lũy còn của tôi là địa hào, bởi vì địa lũy là từ trái nghĩa với địa hào.
  • .Ví dụ điển hình là thung lũng sông Rhine đóng vai trò địa hào với dãy núi Vosges và Rừng Đen là các địa lũy liền kề.

AI