Dịch

palm tree

danh từ (noun)
US/ˈpɑlm ˈtɹi/nguồn

Nghĩa chính

  1. Cọ, kèdanh từA tree of the family Arecaceae usually characterised by having a single stem or trunk, directly from which sprout several leaves or fronds giving a shape like an outstretched hand.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palm treeDạng gốc (base form)
  2. palm treesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

palm tree justicedanh từMột cách tiếp cận linh hoạt, tùy ý để đưa ra quyết định pháp lý ưu tiên sự công bằng trong các trường hợp cụ thể hơn là tuân thủ nghiêm ngặt các tiền lệ hoặc quyền pháp lý
palm tree kaledanh từĐồng nghĩa với cavolo nero

Ví dụ

  • .
  • .
  • ?

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

palmtree

  1. từ tiếng Anh trung đạipalmetre
  2. từ tiếng Anh cổpalmtrēow“palm tree”

AI