Dịch

palma

B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈpalma/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Lòng bàn taydanh từpalm of the hand
  2. Cây cọdanh từpalm tree
  3. Chia từ palmarđộng từinflection of palmar:
  4. Palmadanh từ riêngPalma, Palma de Mallorca (a city and port, the capital of the Balearic Islands, Spain, on the island of Mallorca; in full, Palma de Mallorca)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. palmaDạng gốc (base form)
  2. palmasSố nhiều (plural)
  3. palmitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

batir palmasVỗ tay
como la palma de la manoNhư lòng bàn tay
llevarse la palmaGiành giải nhất
palma de la manoLòng bàn tay
tocar las palmasVỗ tay theo nhịp
La Palmadanh từ riêngLa Palma (đảo cực tây bắc của Quần đảo Canary, Tây Ban Nha)
palma realdanh từCọ hoàng gia
aceite de palmadanh từDầu cọ

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Lá cọ
  1. palm leaf

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cây cọ
Cây dừa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy biết rõ khu vực này như lòng bàn tay.
  • .Làm vậy chẳng khác nào lấy tay che trời.
  • .Mọi người đều hò reo và vỗ tay cổ vũ người biểu diễn thăng bằng.

AI