palma
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)danh từ riêng (proper noun)
/ˈpalma/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Lòng bàn taydanh từpalm of the hand
- Cây cọdanh từpalm tree
- Chia từ palmarđộng từinflection of palmar:
- Palmadanh từ riêngPalma, Palma de Mallorca (a city and port, the capital of the Balearic Islands, Spain, on the island of Mallorca; in full, Palma de Mallorca)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| batir palmas | Vỗ tay | |
| como la palma de la mano | Như lòng bàn tay | |
| llevarse la palma | Giành giải nhất | |
| palma de la mano | Lòng bàn tay | |
| tocar las palmas | Vỗ tay theo nhịp | |
| La Palmadanh từ riêng | danh từ riêng | La Palma (đảo cực tây bắc của Quần đảo Canary, Tây Ban Nha) |
| palma realdanh từ | danh từ | Cọ hoàng gia |
| aceite de palmadanh từ | danh từ | Dầu cọ |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 2
Danh từ riêng (proper noun) 1
Lá cọ
- palm leaf
Họ từ (word family)
cùng gốc palmaNgôn ngữ khác
Ví dụ
- .Anh ấy biết rõ khu vực này như lòng bàn tay.
- .Làm vậy chẳng khác nào lấy tay che trời.
- .Mọi người đều hò reo và vỗ tay cổ vũ người biểu diễn thăng bằng.