palmar
C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/palˈmaɾ/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Cọ (bàn tay và cây); lòng bàn taytính từpalm (hand and tree); palmar
- Rõ ràngtính từobvious
- Rừng cọdanh từpalm grove
- Chết thì đá cái xôđộng từto die, kick the bucket
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể palmarDanh động từ palmandoPhân từ palmado
| Presente | |
|---|---|
| yo | palmo |
| tú | palmas |
| él/ella/Ud. | palma |
| nosotros | palmamos |
| vosotros | palmáis |
| ellos/Uds. | palman |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Thua trong một trò chơi
- to lose in a game