Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
treeless
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Không có cây
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Having no trees.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
treeless
treeless
ly
Theo cách không có cây
trạng từ
treeless
ness
Trạng thái không có cây (không có cây)
danh từ
Ví dụ
a
treeless
plain
một cánh đồng không có cây, một cánh đồng trơ trụi
Their
path
led
them
past
sharp
cliffs
,
along
narrow
trails
unknown
and
untrodden
,
past
headlong
boulders
strewn
across
barren
,
treeless
,
wind-haunted
heights
.
The
line
is
unfenced
,
except
in
the
vicinity
of
stations
,
and
runs
across
the
treeless
Mesaorian
plain
for
the
whole
distance
between
Famagusta
and
Nicosia
.
Nguồn gốc
(etymology)
tree
+
-less
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
pelado
giống đực
Không có cây, trơ trụi (không có hoặc có ít thảm thực vật)
AI
1
Không có cây
1
Không có cây
1
Không có cây