Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
hipdom
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Vương quốc hoặc trạng thái của hip
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The realm or status of being hip.
Nguồn gốc
(etymology)
hip
+
-dom
Ví dụ
The
store
,
which
she
owns
and
operates
with
her
partner
,
Tom
Murphy
,
has
gained
in
hipdom
over
the
years
,
she
asserted
.
AI
1
Vương quốc hoặc trạng thái của hip
1
Vương quốc hoặc trạng thái của hip
1
Vương quốc hoặc trạng thái của hip