Dịch

linger

B2động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Vẫn còn lưu lạiđộng từnội động từ (intransitive)To stay or remain in a place or situation, especially as if unwilling to depart or not easily able to do so.
  2. Lụi dần, mòn mỏi, hấp hốiđộng từnội động từ (intransitive)To remain alive or existent although still proceeding toward death or extinction; to die gradually.
  3. Chần chừ, suy nghĩ mãiđộng từnội động từ (intransitive)đi với onTo consider or contemplate for a period of time; to engage in analytic thinking or discussion.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. lingerNguyên thể (infinitive)
  2. lingersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. lingeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. lingeringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • linger onkéo dàiThe civil war lingered on well into the 1930s.Cuộc nội chiến kéo dài mãi đến tận những năm 1930.
  • linger (on sb/sth)nhìn chằm chằm, suy nghĩ lâu (về ai/cái gì)
  • linger (on)sống dặt dẹo, thoi thóp

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chần chừ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạilengeren
  2. từ tiếng Anh cổlenġan“to lengthen, delay, extend”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*langijan

Ví dụ

  • bat-colored ; , , .Nàng nán lại bên cửa sổ cho đến khi hoàng hôn gió thổi tắt trong ánh chạng vạng màu cánh dơi; rồi đi ngủ, nàng nằm thao thức suốt đêm.
  • , .Ông hấp hối suốt cả ngày, và qua đời vào buổi tối hôm đó khi mặt trời lặn.
  • .Trump không chần chừ suy nghĩ về cuộc thăm dò.

AI