Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
rushee
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sinh viên bị một hội huynh đệ hoặc nữ sinh vội vã
danh từ
A student who is rushed by a fraternity or sorority
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
rushee
Dạng gốc
(base form)
rushee
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
rush
+
-ee
Ví dụ
Another
rushee
answered
,
"
One
that
does
a
lot
.
AI
1
Sinh viên bị một hội huynh đệ hoặc nữ sinh vội vã
1
Sinh viên bị một hội huynh đệ hoặc nữ sinh vội vã
1
Sinh viên bị một hội huynh đệ hoặc nữ sinh vội vã