Dịch

rush in

động từ (verb)
US/ˌɹʌʃ ˈɪn/

Nghĩa chính

  1. Dùng theo nghĩa đen, xem rush, inđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see rush, in.
  2. Hành động nhanh chóng và không cần suy nghĩ đúng mứcđộng từTo act quickly and without due thought

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rush inNguyên thể (infinitive)
  2. rushes inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rushed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rushing inPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

fools rush incụm từDạng tỉnh lược của fools rush in where angels fear to tread
fools rush in where angels fear to treadcụm từNgười không lập kế hoạch trước và suy nghĩ thấu đáo sẽ rơi vào những tình huống rủi ro hoặc bất lợi mà những người thận trọng tránh
rush intođộng từVào một cách vội vàng, không suy nghĩ
rush into printcụm từRa sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .
  • , .
  • .

AI