Nghĩa chính
- Dùng theo nghĩa đen, xem rush, inđộng từUsed other than figuratively or idiomatically: see rush, in.
- Hành động nhanh chóng và không cần suy nghĩ đúng mứcđộng từTo act quickly and without due thought
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rush inNguyên thể (infinitive)
- rushes inNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rushed inQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rushing inPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fools rush incụm từ | cụm từ | Dạng tỉnh lược của fools rush in where angels fear to tread |
| fools rush in where angels fear to treadcụm từ | cụm từ | Người không lập kế hoạch trước và suy nghĩ thấu đáo sẽ rơi vào những tình huống rủi ro hoặc bất lợi mà những người thận trọng tránh |
| rush intođộng từ | động từ | Vào một cách vội vàng, không suy nghĩ |
| rush into printcụm từ | cụm từ | Ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , .
- .