Dịch

rush into

động từ (verb)
US/ˌɹʌʃ ɪntu/

Nghĩa chính

  1. Vào một cách vội vàng, không suy nghĩđộng từact hastily without thinking
  2. Xông vào, lao vàođộng từenter quickly, especially in an emergency

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. rush intoNguyên thể (infinitive)
  2. rushes intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. rushed intoQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. rushing intoPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

rush into printcụm từRa sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn

Ví dụ

  • .Cô ấy vào cuộc họp một cách vội vàng mà không xem lại chương trình.
  • .Các lính cứu hỏa xông vào tòa nhà đang cháy.

AI