Nghĩa chính
- Vào một cách vội vàng, không suy nghĩđộng từact hastily without thinking
- Xông vào, lao vàođộng từenter quickly, especially in an emergency
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- rush intoNguyên thể (infinitive)
- rushes intoNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- rushed intoQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- rushing intoPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| rush into printcụm từ | cụm từ | Ra sách (viết bài) một cách thiếu chín chắn |
Ví dụ
- .Cô ấy vào cuộc họp một cách vội vàng mà không xem lại chương trình.
- .Các lính cứu hỏa xông vào tòa nhà đang cháy.