Nghĩa chính
- Sự lở đấtdanh từA natural disaster that involves the breakup and downhill flow of rock, mud, water and anything caught in the path.
- Thắng lợi áp đảo, chiến thắng áp đảodanh từA vote won by a wide or overwhelming majority.
- Sạt lở, lở đấtđộng từTo undergo a landslide.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- landslideNguyên thể (infinitive)
- landslidesSố nhiều (plural)
- landslidQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- landslidingPhân từ I (present participle)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- by a landslidevới cách biệt lớnShe was expected to win by a landslide.Mọi người dự đoán cô ấy sẽ thắng với cách biệt lớn.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| deadly landslide | Vụ sạt lở chết người | |
| landslide victorydanh từ | danh từ | Chiến thắng áp đảo |
| massive landslide | Vụ lở đất kinh hoàng | |
| trigger a landslide | Gây ra vụ sạt lở đất | |
| win by a landslide | Thắng áp đảo | |
| landslide win | Thắng lợi áp đảo | |
| by a landslidetrạng từ | trạng từ | Với lợi nhuận lớn, với sự khác biệt rất lớn |
| Landslide Lyndondanh từ riêng | danh từ riêng | Lyndon B. Johnson.chưa dịch |
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- 61% 39%, .Ứng viên đã thắng với tỉ lệ 61% so với 39%, điều mà hầu hết mọi người gọi là một thắng lợi áp đảo.
- , .Thế là đất sạt lở dữ dội, cuốn phăng cả khu gạt bóng, đường lăn bóng và tất cả mọi thứ.
- ?Điều gì đã gây ra vụ lở đất?