Dịch

earthquake

A2TOEICdanh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Động đấtdanh từA shaking of the ground, caused by volcanic activity or movement around geologic faults.
  2. Động đất, địa chấndanh từSuch a quake specifically occurring on the planet Earth, as opposed to other celestial bodies.
  3. Biến động lớn, cơn chấn độngdanh từA sudden and intense upheaval; a severely disruptive event.
  4. Bị động đất, rung chuyển vì động đấtđộng từnội động từ (intransitive)To undergo an earthquake.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. earthquakeNguyên thể (infinitive)
  2. earthquakesSố nhiều (plural)
  3. earthquakedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. earthquakingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in an/the earthquaketrong trận động đấtMuch of the town was destroyed in the earthquake.Phần lớn thị trấn bị phá hủy trong trận động đất.

Cụm từ (phrase)

devastating earthquakeTrận động đất tàn phá
earthquake strikesĐộng đất xảy ra
earthquake zoneVùng động đất
major earthquakeTrận động đất lớn
massive earthquakeTrận động đất dữ dội
survive an earthquakeSống sót sau trận động đất
non-earthquaketính từKhông liên quan tới động đất
earthquake bombdanh từQuả bom được thiết kế để thả từ độ cao lớn sao cho nó va chạm với mặt đất ở tốc độ cao và tạo ra các lớp ngụy trang và sóng xung kích dưới lòng đất

Ví dụ

  • year's , , , .Ông cho biết trận động đất năm ngoái đã phá hủy ngôi nhà, kế sinh nhai và suýt lấy đi cái chân của ông, vừa nói vừa chỉ vào cái chân bó bột mãi không lành.
  • , , : () .Dạng sóng cũng có sự khác biệt rõ rệt: Các sóng thứ cấp (sóng S) và sóng bề mặt trên địa chấn đồ mặt trăng thường không rõ nét và tách biệt như trên các địa chấn đồ động đất.
  • Ireland’s , “ ” .Leo Varadkar vừa thông báo từ chức thủ tướng Ireland đồng thời rời bỏ vai trò lãnh đạo đảng Fine Gael trong liên minh cầm quyền, một động thái bất ngờ được giới bình luận miêu tả là một "cơn địa chấn chính trị" của đất nước này.

AI