Nghĩa chính
- Địa chấntính từkhông so sánh (not comparable)Related to, or caused by an earthquake or other vibration of the Earth.
- Hay có động đất, thuộc vùng động đấttính từkhông so sánh (not comparable)Subject to earthquakes.
- Chấn động, to lớn, dữ dộitính từkhông so sánh (not comparable)Of very large or widespread effect.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| seismic activity | Hoạt động địa chấn | |
| seismic data | Dữ liệu địa chấn | |
| seismic event | Sự kiện địa chấn | |
| seismic shiftdanh từ | danh từ | Thay đổi chấn động |
| seismic wavedanh từ | danh từ | Sóng địa chấn |
| seismic zone | Vùng địa chấn | |
| seismic bombdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với earthquake bomb |
| seismic linedanh từ | danh từ | Đường cắt xuyên rừng đã được dọn sạch để cho phép khảo sát địa chấn |
Ví dụ
- vùng hay có động đất
- , Newport's .Khi Spurs tránh được một cú sốc chấn động tại Cúp, màn trình diễn quả cảm của Newport sẽ được đền đáp bằng một trận đấu lại béo bở tại Wembley.
- .Các nhà địa chất đã tiến hành các thử nghiệm địa chấn để phân tích độ ổn định của tầng đá gốc bên dưới bề mặt.
Họ từ (word family)
cùng gốc seismicNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha