Dịch

sísmico

B2tính từ (adjective)
/ˈsismiko/

Nghĩa chính

  1. Địa chấn, thuộc động đấttính từseismic (relating to earthquakes)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sísmicoDạng gốc (base form)
  2. sísmicasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. sísmicosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. sísmicaGiống cái (feminine)

Ví dụ

  • .Chiến thắng của đội chủ nhà tạo nên một cơn địa chấn.

Họ từ (word family)

cùng gốc sísmico

Ngôn ngữ khác

AI