Dịch

assault

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/əˈsɒlt/US/əˈsɔlt/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Cuộc tấn công, sự hành hung, vụ tấn côngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violent onset or attack with physical means, for example blows, weapons, etc.
  2. Sự chỉ trích dữ dội, sự công kíchdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A violent verbal attack, for example with insults, criticism, and the like
  3. Tội đe dọa dùng vũ lựcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)chỉ dùng số ít (singular only)The crime whose action is such an attempt.
  4. Tấn công, hành hung, công kíchđộng từngoại động từ (transitive)To attack, physically or figuratively; to assail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assaultNguyên thể (infinitive)
  2. assaultsSố nhiều (plural)
  3. assaultedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. assaultingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • assault on/upon sbxâm hại aiA significant number of indecent assaults on women go unreported.Một số lượng đáng kể các vụ xâm hại tình dục phụ nữ không được báo cáo.
  • assault (on/upon/against sb/sth)tấn công (vào ai/cái gì)
  • assault (on/upon sth)tấn công (vào cái gì)
  • assault on/upon/against sb/sthtấn công ai/cái gìThe paper's assault on the president was totally unjustified.Cuộc tấn công của báo giấy vào tổng thống hoàn toàn không có căn cứ.
  • assault sbxâm hại ai
  • assault sthtấn công cái gì

Cụm từ (phrase)

assault on someoneCuộc tấn công vào ai
assault rifledanh từSúng trường tấn công
carry out an assaultThực hiện một cuộc tấn công
launch an assaultMở một cuộc tấn công
physical assaultHành hung thể xác
sexual assaultdanh từTấn công tình dục
assault and batterydanh từTội đe dọa và hành hung
meat assaultdanh từCuộc tấn công bằng làn sóng con người, đặc biệt trong bối cảnh Nga xâm lược Ukraine

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Động từ (verb) 1
Sự đe dọa dùng vũ lực
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An attempt to commit battery: a violent attempt, or willful effort with force or violence, to do hurt to another, but without necessarily touching the person, such as by raising a fist in a threatening manner, or by striking at the person and missing.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiassaut
  2. từ tiếng Latinh muộnassalio
  3. từ tiếng Latinhad“at, towards”

Ví dụ

  • .Quân đội đã tấn công kẻ thù.
  • .Bà đã tung ra một bài viết công kích đảng đối lập.
  • .Tội hành hung là hành vi rất xấu.

AI