asaltar
B2động từ (verb)
/asalˈtaɾ/nguồn
Nghĩa chính
- Tấn côngđộng từto assault, to assail, to attack
- Bãođộng từto storm
- Đột ngột tấn công (một ý nghĩ, một căn bệnh, cái chết, v.v.)động từto strike suddenly (a thought, an illness, death, etc.)
Chia động từ (conjugation)
Nguyên thể asaltarDanh động từ asaltandoPhân từ asaltado
| Presente | |
|---|---|
| yo | asalto |
| tú | asaltas |
| él/ella/Ud. | asalta |
| nosotros | asaltamos |
| vosotros | asaltáis |
| ellos/Uds. | asaltan |
Họ từ (word family)
cùng gốc asaltarXuất hiện ở từ khác
- 攻击Tiếng Trungtương đương