Dịch

asaltante

B2danh từ (noun)
/asalˈtante/

Nghĩa chính

  1. Kẻ cướp, tên cướpdanh từraider, burglar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. asaltanteDạng gốc (base form)
  2. asaltantesSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Con tin đã thoát nạn an toàn chỉ vì khẩu súng của tên cướp ngân hàng bị kẹt đạn vào thời khắc quyết định.
  • , .Dù gầy gò ốm yếu, anh ta vẫn dọa và đuổi được bọn cướp chạy mất.
  • .Những kẻ cướp đã đâm một con dao lớn xuyên qua người anh ấy.

AI