asaltante
B2danh từ (noun)
/asalˈtante/
Nghĩa chính
- Kẻ cướp, tên cướpdanh từraider, burglar
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- asaltanteDạng gốc (base form)
- asaltantesSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Con tin đã thoát nạn an toàn chỉ vì khẩu súng của tên cướp ngân hàng bị kẹt đạn vào thời khắc quyết định.
- , .Dù gầy gò ốm yếu, anh ta vẫn dọa và đuổi được bọn cướp chạy mất.
- .Những kẻ cướp đã đâm một con dao lớn xuyên qua người anh ấy.