Dịch

aggression

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Thái độ gây gổ; cuộc xâm lượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of initiating hostilities or invasion.
  2. Tính hay gây hấn, thói hung hăngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice or habit of launching attacks.
  3. Hành vi hung hăng, sự gây hấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hostile or destructive behavior or actions.
  4. Tính hiếu chiến, tính hung hãndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A desire for confrontation and often violence; an urge to physically harm something or someone.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. aggressionDạng gốc (base form)
  2. aggressionsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

act of aggressionHành động gây hấn
military aggressionXâm lược quân sự
show aggressionTỏ ra hung hăng
unprovoked aggressionSự gây hấn vô cớ
verbal aggressionSự hung hăng bằng lời nói
war of aggressiondanh từChiến tranh xâm lược
cute aggressiondanh từHam muốn bóp hoặc cắn những thứ được cho là dễ thương mà không hề có ý định gây hại
passive-aggressiondanh từHành vi hung hăng thụ động

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự gây hấn
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự gây hấn, hành vi khiêu khíchThe initiation or threat of conflict; coercion.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ag-aggress-ion

  1. mượn từ tiếng Pháp trung đạiaggression
  2. từ tiếng Latinhaggressio

Ví dụ

  • , , , “”: , .Kiểm soát, tước đoạt, bạo lực và chuyên chế không phải là "tự vệ": chúng là một phần của sự xâm lược có tổ chức và đang tiếp diễn.
  • .Quyết định áp thuế thép và nhôm là một hành vi gây hấn khiến chiến tranh thương mại giữa hai trụ cột phương Tây trở thành một khả năng đáng lo ngại.
  • .Căng thẳng thường dẫn đến hành vi hung hăng.

AI