Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Thái độ gây gổ; cuộc xâm lượcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act of initiating hostilities or invasion.
- Tính hay gây hấn, thói hung hăngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The practice or habit of launching attacks.
- Hành vi hung hăng, sự gây hấndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Hostile or destructive behavior or actions.
- Tính hiếu chiến, tính hung hãndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A desire for confrontation and often violence; an urge to physically harm something or someone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aggressionDạng gốc (base form)
- aggressionsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act of aggression | Hành động gây hấn | |
| military aggression | Xâm lược quân sự | |
| show aggression | Tỏ ra hung hăng | |
| unprovoked aggression | Sự gây hấn vô cớ | |
| verbal aggression | Sự hung hăng bằng lời nói | |
| war of aggressiondanh từ | danh từ | Chiến tranh xâm lược |
| cute aggressiondanh từ | danh từ | Ham muốn bóp hoặc cắn những thứ được cho là dễ thương mà không hề có ý định gây hại |
| passive-aggressiondanh từ | danh từ | Hành vi hung hăng thụ động |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Sự gây hấn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự gây hấn, hành vi khiêu khíchThe initiation or threat of conflict; coercion.
Xuất hiện ở từ khác
- violencedễ nhầm“aggression” là hành vi gây hấn; không phải lúc nào cũng là bạo lực thực sự.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc aggressionNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , , “”: , .Kiểm soát, tước đoạt, bạo lực và chuyên chế không phải là "tự vệ": chúng là một phần của sự xâm lược có tổ chức và đang tiếp diễn.
- .Quyết định áp thuế thép và nhôm là một hành vi gây hấn khiến chiến tranh thương mại giữa hai trụ cột phương Tây trở thành một khả năng đáng lo ngại.
- .Căng thẳng thường dẫn đến hành vi hung hăng.