Nghĩa chính
- Tính hung hăng, sự hiếu chiếndanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being aggressive.
- Tính ăn mòn, tính xâm thựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The propensity of a soil or water to dissolve metal or cement structures.
- Sản phẩm hung hăngdanh từđếm được (countable)The result or product of being aggressive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- aggressivenessDạng gốc (base form)
- aggressivenessesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| passive-aggressivenessdanh từ | danh từ | Tính hung hăng thụ động |
Nguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc aggressivenessVí dụ
- .Đó là một sự hung hăng dâm dật mà anh ta thích thú vì chưa từng dùng hoặc cần đến nó trước đây.
- .Tính xâm thực của các loại muối sunfat đối với bê tông liên quan phần nào đến độ hòa tan.
- father's .Anh ấy không có chút sự hung hăng nào của người cha.