Dịch

assaultive

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Đối đầu; có xu hướng hoặc dường như tấn công; đặc trưng bởi sự tấn côngtính từConfrontational; tending or seeming to assault; characterized by assault.
  2. Người hay hành hạ người khácdanh từA person who assaults others.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. assaultiveDạng gốc (base form)
  2. assaultivesSố nhiều (plural)
  3. more assaultiveSo sánh hơn (comparative)
  4. most assaultiveSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • ;
  • , , . , , .
  • , —, , , — .

AI