assaultive
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Đối đầu; có xu hướng hoặc dường như tấn công; đặc trưng bởi sự tấn côngtính từConfrontational; tending or seeming to assault; characterized by assault.
- Người hay hành hạ người khácdanh từA person who assaults others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- assaultiveDạng gốc (base form)
- assaultivesSố nhiều (plural)
- more assaultiveSo sánh hơn (comparative)
- most assaultiveSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ;
- , , . , , .
- , —, , , — .