Dịch

defence

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp
UK/dɪˈfɛns/US/dɪˈfɛns/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Sự phòng thủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The action of defending, of protecting from attack, danger or injury.
  2. Phương tiện phòng thủ, công cụ phòng vệdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Something used to oppose attacks.
  3. Lý lẽ biện hộ, sự bào chữadanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An argument in support or justification of something.
  4. Hàng phòng ngự, tuyến phòng thủdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The portion of a team dedicated to preventing the other team from scoring; contrasted with offence.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. defenceDạng gốc (base form)
  2. defencesSố nhiều (plural)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • in defence of sb/sthđể bảo vệ ai/cái gìsoldiers who died in defence of their countrynhững người lính đã hy sinh để bảo vệ đất nước họ
  • in sb's defenceđể bênh vực aiI have to say in her defence that she knew nothing about it beforehand.Tôi phải nói để bênh vực cô ấy là cô ấy chẳng biết gì về việc đó trước đó.
  • defence against sthsự phòng thủ chống lại cái gìThe town walls were built as a defence against enemy attacks.Tường thành của thị trấn được xây dựng như sự phòng thủ chống lại các cuộc tấn công của kẻ thù.
  • in defencetrên hàng phòng ngựShe plays in defence.Cô ấy chơi trên hàng phòng ngự.
  • on defensetrên hàng phòng ngựShe plays on defense.Cô ấy chơi trên hàng phòng ngự.

Cụm từ (phrase)

defence mechanismCơ chế tự vệ
defence spendingChi tiêu quốc phòng
defence strategyChiến lược quốc phòng
air defencePhòng không
in defence of someoneĐể bảo vệ ai đó
line of defenceTuyến phòng thủ
national defenceQuốc phòng
defence lawyerdanh từLuật sư bào chữa

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Quốc phòng
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Government policy or (infra)structure related to the military.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidefens
  2. từ tiếng Pháp cổdefens
  3. từ tiếng Latinh muộndēfēnsa“protection”
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạidefencen
  2. từ tiếng Pháp cổdefenser
  3. từ tiếng Latinhdēfēnsō

Ví dụ

  • .Tấn công là hình thức phòng thủ tốt nhất.
  • , , .Khi các chính phủ và cơ quan y tế tiếp tục thay đổi yêu cầu về độ tuổi tiêm vaccine, và những người bài vaccine lan truyền sự sai trái qua mạng xã hội và các cuộc biểu tình, thì những người ủng hộ vaccine có thể trở thành một tuyến phòng thủ mạnh mẽ chống lại sự do dự tiêm chủng.
  • ?Có thể nói gì để bào chữa cho anh ấy?

AI