Dịch

defender

B1danh từ (noun)
UK/dɪˈfɛndə(ɹ)/US/dɪˈfɛndɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người bảo vệdanh từSomeone who defends people or property.
  2. Hậu vệdanh từOne of the players whose primary task is to prevent the opposition from scoring.
  3. Người phòng thủ, bên phòng ngựdanh từA fighter who seeks to repel an attack.
  4. Bị đơndanh từA defendant in a civil action.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. defenderDạng gốc (base form)
  2. defendersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

central defenderTrung vệ
public defenderdanh từLuật sư công
staunch defenderNgười bảo vệ kiên định
key defenderdanh từHậu vệ cao (theo truyền thống là hậu vệ cánh hoặc hậu vệ trung tâm)
Defender of the Faithdanh từDanh hiệu của nhiều quốc vương Anh, Scotland và sau này là Anh kể từ đầu thế kỷ 16, biểu thị sự cai trị của nhà thờ
ear defenderdanh từBịt tai (đeo để bảo vệ tai khỏi âm thanh lớn)
fearless defenderHậu vệ kiên cường
passionate defenderNgười bảo vệ nhiệt thành

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Luật sư bào chữa
  1. Luật sư bào chữa, người bào chữaA lawyer who represents defendants, especially a public defender; a defense attorney (US) or defence counsel (UK).

Ví dụ

  • , ' .Theo mô hình này, luật sư bào chữa sẽ phối hợp với luật sư dịch vụ pháp lý dân sự để đáp ứng nhu cầu của thân chủ.
  • .Anh ấy đã cân nhắc nhờ luật sư công chỉ định.
  • .Hậu vệ đã phạm lỗi với anh ấy.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người bảo vệ

Nguồn gốc (etymology)

defend-er

  1. từ tiếng Anh trung đạidefender
  2. từ tiếng Anglo-Normandefendour
  3. từ tiếng Pháp cổdefendëor

AI