Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người bảo vệdanh từSomeone who defends people or property.
- Hậu vệdanh từOne of the players whose primary task is to prevent the opposition from scoring.
- Người phòng thủ, bên phòng ngựdanh từA fighter who seeks to repel an attack.
- Bị đơndanh từA defendant in a civil action.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defenderDạng gốc (base form)
- defendersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| central defender | Trung vệ | |
| public defenderdanh từ | danh từ | Luật sư công |
| staunch defender | Người bảo vệ kiên định | |
| key defenderdanh từ | danh từ | Hậu vệ cao (theo truyền thống là hậu vệ cánh hoặc hậu vệ trung tâm) |
| Defender of the Faithdanh từ | danh từ | Danh hiệu của nhiều quốc vương Anh, Scotland và sau này là Anh kể từ đầu thế kỷ 16, biểu thị sự cai trị của nhà thờ |
| ear defenderdanh từ | danh từ | Bịt tai (đeo để bảo vệ tai khỏi âm thanh lớn) |
| fearless defender | Hậu vệ kiên cường | |
| passionate defender | Người bảo vệ nhiệt thành |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Luật sư bào chữa
- Luật sư bào chữa, người bào chữaA lawyer who represents defendants, especially a public defender; a defense attorney (US) or defence counsel (UK).
Ví dụ
- , ' .Theo mô hình này, luật sư bào chữa sẽ phối hợp với luật sư dịch vụ pháp lý dân sự để đáp ứng nhu cầu của thân chủ.
- .Anh ấy đã cân nhắc nhờ luật sư công chỉ định.
- .Hậu vệ đã phạm lỗi với anh ấy.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Người bảo vệ
Khác