Dịch

protector

B2danh từ (noun)
UK/pɹəˈtɛktə/US/pɹəˈtɛktɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Người bảo vệ; dụng cụ bảo hộdanh từSomeone who protects or guards, by assignment or on their own initiative.
  2. Người bảo vệ hệ thốngdanh từA headmate who primarily fronts, or otherwise protects the system, in situations where the system is at risk of psychological harm.
  3. Thiết bị bảo vệdanh từA device or mechanism which is designed to protect.
  4. Người ngăn can thiệpdanh từOne who prevents interference.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. protectorDạng gốc (base form)
  2. protectorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

surge protectordanh từThiết bị được thiết kế để bảo vệ các thiết bị điện khỏi sự tăng vọt điện áp bằng cách hạn chế điện áp cung cấp cho thiết bị điện bằng cách chặn hoặc đoản mạch để nối đất bất kỳ điện áp không mong muốn nào vượt quá ngưỡng an toàn
screen protectordanh từMiếng dán màn hình
lord protectordanh từNgười nhiếp chính của vương quốc Anh và/hoặc Scotland
punt protectordanh từSự trở lại của đội chơi bóng
edge protectordanh từMiếng góc được lắp trên mép hộp, thùng, bó và các gói hàng khác để ngăn áp lực từ các dải kim loại hoặc các loại khác cắt vào gói hàng
shoe protectordanh từĐinh hoặc tấm kim loại được gắn vào đế hoặc gót giày để tránh bị mòn quá mức
sheet protectordanh từHộp đựng tài liệu bằng nhựa trong suốt
water protectordanh từCá nhân, thường thuộc cộng đồng người Mỹ bản địa, làm việc để bảo vệ tài nguyên nước khỏi ô nhiễm và tổn hại, bắt nguồn từ niềm tin văn hóa và tinh thần rằng nước là thiêng liêng và cần thiết cho mọi sự sống

3 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Quốc gia bảo hộ
  1. A state or other subject under international law, exercising a protectorate over another subject in international law.

Ví dụ

  • [ ] . . . ... , ... .Những [Lightners] đối với chúng tôi như các vị thần. Những người bảo vệ của chúng tôi. Những người tạo ra chúng tôi. Những kẻ đã ban cho chúng tôi ý nghĩa… Rồi một ngày nọ, tất cả chúng tôi bị nhốt trong nhà tù này… Và các Lightners không bao giờ quay lại.
  • .Bố là người bảo vệ của chúng tôi
  • .Cô ấy là người bảo vệ của tôi

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người bảo vệ

Nguồn gốc (etymology)

protect-or

  1. từ tiếng Anh trung đạiprotectour
  2. từ tiếng Anglo-Normanprotectour
  3. từ tiếng Latinhprōtēctor

AI