Dịch

patrón

B1giống đực (masculine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
/paˈtɾon/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người bảo trợdanh từpatron
  2. Thánh bổn mạng, thần hộ mệnhdanh từprotector
  3. Ông chủ, chủ thuyền, thuyền trưởngdanh từboss, master
  4. Họ Patróndanh từ riênga surname

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. patrónDạng gốc (base form)
  2. patronesSố nhiều (plural)
  3. patronasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. patronaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

patrón oroTiêu chuẩn vàng
donde hay patrón, no manda marineroNhững gì ai đó nói đi
patrón recurrenteMẫu lặp lại
un patrón irregularMô hình bất quy tắc
cortados por el mismo patrónChưa có nghĩa
patrón de barcoChưa có nghĩa
patrón de conductaChưa có nghĩa
santo patrónChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Khuôn mẫu
  1. Khuôn mẫu, mô hình, hoa vănpattern

Ví dụ

  • .Anh ấy không biết quy chuẩn trang trọng của tiếng Bồ Đào Nha.
  • .Chúng tôi cùng một giuộc như nhau cả.
  • .Ông chủ đã phải ứng trước cho anh ấy một ít tiền.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ông chủ
Khuôn mẫu

Họ từ (word family)

cùng gốc patrón

AI