Dịch

maestro

A1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp
/maˈestɾo/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. thầy giáodanh từA1male teacher, a man who teaches students.
  2. bậc thầydanh từA2master, a person with outstanding skill in a field.
  3. thợdanh từB1craftsman, a skilled worker in construction or repair.
  4. giỏitính từB2expert, skilled.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. maestroDạng gốc (base form)
  2. maestrosSố nhiều (plural)
  3. maestrilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. maestrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  5. maestraGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

maestro de ceremoniasNgười dẫn chương trình
plan maestroKế hoạch tổng thể
jugador maestroNgười chơi giỏi
maestro de claseGiáo viên lớp
maestro de obrasTrưởng công trường
maestro de armasdanh từBậc thầy đấu kiếm; người hướng dẫn đấu kiếm
maestro de esgrimadanh từBậc thầy đấu kiếm; người hướng dẫn đấu kiếm
maestro de noviciosdanh từNgười mới học

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Quý ông
  1. gentleman

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Họ từ (word family)

cùng gốc maestro

Ví dụ

  • Meyers .Bà Meyers là cô giáo dạy tôi ở trường.
  • .Bức tranh là tác phẩm của một bậc thầy hội họa người Hà Lan.
  • .Estela không nghĩ ra kế hoạch tổng thể quỷ quyệt đó.

AI