maestro
A1giống đực (masculine)danh từ (noun)tính từ (adjective)
Hay gặp/maˈestɾo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- thầy giáodanh từA1male teacher, a man who teaches students.
- bậc thầydanh từA2master, a person with outstanding skill in a field.
- thợdanh từB1craftsman, a skilled worker in construction or repair.
- giỏitính từB2expert, skilled.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- maestroDạng gốc (base form)
- maestrosSố nhiều (plural)
- maestrilloDạng chỉ nhỏ (diminutive)
- maestrasGiống cái số nhiều (feminine plural)
- maestraGiống cái (feminine)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| maestro de ceremonias | Người dẫn chương trình | |
| plan maestro | Kế hoạch tổng thể | |
| jugador maestro | Người chơi giỏi | |
| maestro de clase | Giáo viên lớp | |
| maestro de obras | Trưởng công trường | |
| maestro de armasdanh từ | danh từ | Bậc thầy đấu kiếm; người hướng dẫn đấu kiếm |
| maestro de esgrimadanh từ | danh từ | Bậc thầy đấu kiếm; người hướng dẫn đấu kiếm |
| maestro de noviciosdanh từ | danh từ | Người mới học |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Quý ông
- gentleman
Xuất hiện ở từ khác
- teacherTiếng Anhtương đương
- teachersTiếng Anhtương đương
- directorđồng nghĩaDanh xưng tôn kính dành cho nhạc trưởng hoặc nhà soạn nhạc xuất chúng.
- profesordễ nhầm, đồng nghĩaỞ Tây Ban Nha thường là giáo viên tiểu học; ở một số nước Mỹ Latinh có thể đồng nghĩa với giáo viên nói chung.
- profesoresđồng nghĩathường dùng cho giáo viên tiểu học hoặc giáo viên chung.
- 大家Tiếng Trungtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc maestroTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- Meyers .Bà Meyers là cô giáo dạy tôi ở trường.
- .Bức tranh là tác phẩm của một bậc thầy hội họa người Hà Lan.
- .Estela không nghĩ ra kế hoạch tổng thể quỷ quyệt đó.