Dịch

defensive

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/dɪˈfɛn.sɪv/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Có tính chất bảo vệtính từIntended for defence; protective.
  2. Hay tự ái, dễ phật ý, thủ thếtính từDisplaying an inordinate sensitivity to criticism or intrusion; oversensitive; thin-skinned.
  3. Phòng ngự, tự vệtính từPertaining to defense, as opposed to attack.
  4. Thế phòng thủ, thế phòng ngựdanh từA means, attitude or position of defense. Chiefly in on the defensive.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

defense-ive

  1. từ tiếng Pháp trung đạidéfensif

Ví dụ

  • một vành đai phòng thủ
  • .Đừng có tự ái xù lông lên như thế.
  • .Nạn nhân giơ tay chống đỡ kẻ tấn công và phải nhận một vết thương dao chém do tự vệ.

AI