Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Có tính chất bảo vệtính từIntended for defence; protective.
- Hay tự ái, dễ phật ý, thủ thếtính từDisplaying an inordinate sensitivity to criticism or intrusion; oversensitive; thin-skinned.
- Phòng ngự, tự vệtính từPertaining to defense, as opposed to attack.
- Thế phòng thủ, thế phòng ngựdanh từA means, attitude or position of defense. Chiefly in on the defensive.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- defensiveDạng gốc (base form)
- defensivesSố nhiều (plural)
- more defensiveSo sánh hơn (comparative)
- most defensiveSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Ở thế phòng thủ
- Ở thế phòng thủ, thủ thếIn a state or posture of defense.
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc defensiveVí dụ
- một vành đai phòng thủ
- .Đừng có tự ái xù lông lên như thế.
- .Nạn nhân giơ tay chống đỡ kẻ tấn công và phải nhận một vết thương dao chém do tự vệ.