Dịch

defense mechanism

danh từ (noun)
UK/dɪˈfɛns ˈmɛk.ə.nɪ.zəm/

Nghĩa chính

  1. Chiến lược tâm lý được con người sử dụng một cách vô thức để đối phó với những tình huống có hại hoặc căng thẳngdanh từA psychological strategy used unconsciously by people to cope with harmful or stressful situations.
  2. Phản ứng tự động của cơ thể chống lại các kháng thể lạdanh từAn automatic reaction of the body against foreign antibodies.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. defense mechanismDạng gốc (base form)
  2. defense mechanismsSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

  1. dịch sát từ tiếng ĐứcAbwehrmechanismus

Ví dụ

  • .
  • .
  • Lukas’s .

AI