disengagement
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- Sự giải thoát, tách rờidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Release or detachment from a physical situation or other involvement.
- Sự giải phóng hóa chấtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The release or separation of a chemical.
- Rút lui khỏi giao tranhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Withdrawal from combat, confrontation, or the assertion of influence.
- Hủy hôn ướcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Termination of an agreement to be married.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- disengagementDạng gốc (base form)
- disengagementsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- disengagement (of sb) (from sb/sth)sự tách khỏi, sự không còn quan tâm (của ai) (đến ai/cái gì)
- disengagement (of sb/sth) (from sth)sự rút quân, sự ngừng chiến (của ai/cái gì) (khỏi cái gì)
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Động tác kiếm chặn đòn
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)A circular movement of the blade that blocks an opponent's parry.
Họ từ (word family)
cùng gốc disengagementTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- “ ,” , “ , ;[…]”"Cô Vernon," tôi nói, "Ông Rashleigh đã giới thiệu tôi trở lại cô để nhanh chóng giải thoát cô khỏi lời buộc tội ngớ ngẩn của Morris; [...]"
- , , , man's, , .Có một động tác nhanh, chặn đòn, giả vờ, và một nhát đâm giống như của đàn ông, và khi cánh tay trái dài của cô ấy phóng ra như chớp, lưỡi kiếm của cô ấy gần như uốn cong đôi.
- sự thoái thác trách nhiệm đạo đức