Dịch

dis

B2danh từ (noun)động từ (verb)từ hạn định (determiner)đại từ (pronoun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thần nữ trong thần thoại Scandinaviadanh từAny of a group of minor female deities in Scandinavian folklore.
  2. Lời chê bai, sự xúc phạmdanh từAlternative form of diss.
  3. Tiếp đầu ngữ “không”động từAlternative spelling of diss.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. disDạng gốc (base form)
  2. disir (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. disses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)

Số nhiều và số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • dis sbcoi thường ai, nói xấu ai

Cụm từ (phrase)

dis someoneXúc phạm ai
dis somethingChê bai cái gì
dis-tiền tốKhông, ngược lại. (Đặc biệt là hình thành các từ mang hàm ý tiêu cực)
dis-easedanh từThiếu cảm giác thoải mái; sự khó chịu
new phone, who discụm từDùng để thể hiện hoặc giả vờ không biết nhằm tránh liên lạc không mong muốn, thường là để trả lời tin nhắn văn bản từ một số không xác định hoặc không nhận dạng được, ngụ ý rằng người nhận có điện thoại mới và do đó không nhận ra thông tin liên hệ của người gửi
dis legomenondanh từTừ chỉ xuất hiện hai lần trong một kho văn bản nhất định

2 nghĩa khác

Từ hạn định (determiner) 1
Đại từ (pronoun) 1
Dạng phiên âm của this
  1. Pronunciation spelling of this.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Bắc Âu cổdís

Ví dụ

  • Một số địa danh ở Na Uy và Thụy Điển cũng được đặt theo tên các nữ thần Disir.
  • . ; , , .Tuy nhiên, sự kháng cự của những người tân Luddite là rất khác biệt. Một số chạy trốn vào rừng; những người khác, chọn một lập trường ít can đảm hơn, hài lòng với việc chê bai lò vi sóng và điện thoại di động.
  • ? ' .Tôi làm gì á? Cái này cái kia.

AI