Dịch

anchor

B2danh từ (noun)động từ (verb)
UK/ˈæŋ.kəː/US/ˈæŋkɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. Mỏ neodanh từA tool used to moor a vessel to the bottom of a sea or river to resist movement.
  2. Mỏ neo sắt, mỏ neodanh từAn iron device so shaped as to grip the bottom and hold a vessel at her berth by the chain or rope attached.
  3. Hệ thống neo, bộ thiết bị neodanh từThe combined anchoring gear (anchor, rode, bill/peak and fittings such as bitts, cat, and windlass.)
  4. Neo, buộc chặt, gắn cố địnhđộng từTo connect an object, especially a ship or a boat, to a fixed point.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anchorNguyên thể (infinitive)
  2. anchorsSố nhiều (plural)
  3. anchoredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. anchoringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • at anchorthả neoThe ship lay at anchor two miles off the rocky coast.Con tàu nằm thả neo cách bờ biển đá hai dặm.
  • anchor (sth)thả neo (cái gì)
  • be anchoredđược cố địnhMake sure the table is securely anchored.Hãy chắc chắn rằng chiếc bàn đã được cố định chắc chắn.
  • be anchored to sthđược cố định vào cái gìThe ropes were anchored to the rocks.Các sợi dây thừng đã được neo chặt vào các tảng đá.
  • be anchored (in/to sth)dựa trên cái gìHer novels are anchored in everyday experience.Tiểu thuyết của cô ấy dựa trên những trải nghiệm đời thường.

Cụm từ (phrase)

anchor storedanh từCửa hàng chủ lực
anchor tenantdanh từKhách thuê chủ lực
cast anchorđộng từBuông neo
drop anchorđộng từThả neo
weigh anchorđộng từNhổ neo
at anchorcụm giới từNeo đậu
news anchordanh từNgười dẫn chương trình tin tức
anchor babydanh từĐứa trẻ được sinh ra bởi một người mẹ không phải là công dân tại Hoa Kỳ hoặc một quốc gia khác cấp quyền công dân theo nơi sinh (xem jus soli), và với tư cách là một công dân, có thể giúp cha mẹ và các thành viên khác trong gia đình của họ có được quyền công dân hoặc thường trú

26 nghĩa khác

Danh từ (noun) 21
Động từ (verb) 5
Hình mỏ neo
  1. Representation of the nautical tool, used as a heraldic charge.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Người dẫn chương trình

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạianker
  2. từ tiếng Anh cổancor
  3. từ tiếng Latinhancora

Cùng gốc (doublet)ancoraankerangora

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiankre
  2. từ tiếng Anh cổancer
  3. từ tiếng Latinhanachōrēta
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạianchoren

Ví dụ

  • ( ) .Con tàu của chúng tôi (hoặc thuyền trưởng) đã thả neo trên dòng sông.
  • […] .Phát minh của tôi hoàn toàn dựa vào Isabel.
  • .Chúng ta hãy thả neo ở đây.

AI