Dịch

anchorage

B2danh từ (noun)
UK/ˈæŋkəɹɪd͡ʒ/US/ˈæŋkɚɪd͡ʒ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Chỗ thả neodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A harbor, river, or offshore area that can accommodate a ship at anchor, either for quarantine, queuing, or discharge.
  2. Phí neo đậu, tiền thả neodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A fee charged for anchoring.
  3. Mố neo, điểm neodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That into which something is anchored or fastened.
  4. Phẫu thuật cố định tạngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The surgical fixation of prolapsed organs.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. anchorageDạng gốc (base form)
  2. anchoragesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

safe anchorageNơi neo đậu an toàn
secure anchorageĐiểm neo chắc chắn
sheltered anchorageChỗ thả neo kín gió

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Sự thả neo
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự thả neo, sự neo đậuThe act of anchoring, or the condition of lying at anchor.

Họ từ (word family)

cùng gốc anchorage

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Phí neo đậu là năm bảng một đêm ngoài khu vực cảng.
  • các mố neo của Cầu Brooklyn
  • .Anchorage là thành phố lớn nằm ở cực bắc của nước Mỹ.

AI