fondeadero
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/fondeaˈdeɾo/
Nghĩa chính
- Nơi neo đậu tàu thuyền, bãi neodanh từanchorage (place for anchoring)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- fondeaderoDạng gốc (base form)
- fondeaderosSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- Jacques .Jacques biết các bãi neo đậu ở khắp nửa vòng trái đất.
- .Khu neo đậu đã bị rải mìn dày đặc.
- .Trong khu neo đậu có quá nhiều tàu thuyền.