Dịch

fondeadero

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)
/fondeaˈdeɾo/

Nghĩa chính

  1. Nơi neo đậu tàu thuyền, bãi neodanh từanchorage (place for anchoring)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. fondeaderoDạng gốc (base form)
  2. fondeaderosSố nhiều (plural)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Jacques .Jacques biết các bãi neo đậu ở khắp nửa vòng trái đất.
  • .Khu neo đậu đã bị rải mìn dày đặc.
  • .Trong khu neo đậu có quá nhiều tàu thuyền.

AI