Dịch

angora

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Mèo angora thổ nhĩ kỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Turkish Angora cat.
  2. Dê angora, dê lấy lông mohairdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A goat of a domesticated breed that produces mohair.
  3. Thỏ angoradanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rabbit belonging to the Angora rabbit breed, one of the oldest domestic breeds of rabbits in the world, raised chiefly in Europe for its silky and long hair (a subspecies of the European rabbit, Oryctolagus cuniculus).
  4. Lông angoradanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The hair of angora rabbits or angora goats, used to make textiles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. angoraDạng gốc (base form)
  2. angorasSố nhiều (plural)
  3. AngorasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

angora goatdanh từĐồng nghĩa với angora
angora wooldanh từMohair, len từ dê angora
angora rabbitdanh từMột giống thỏ, được nuôi để lấy lông (len angora)
Turkish Angoradanh từCon mèo nhà thuộc giống cổ xưa với bộ lông dài và mượt

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Vải angora
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fabric made from the hair of angora rabbits or angora goats.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hy Lạp cổἄγκυραánkura“anchor”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Cô ấy đã đan cho cô ấy một chiếc áo chui đầu bằng lông angora.
  • .Cô ấy đã đan cho cô ấy một chiếc áo len lông angora.
  • .Cô ấy đan cho cô ấy một chiếc áo chui đầu bằng lông angora.

AI