angora
B2danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Mèo angora thổ nhĩ kỳdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A Turkish Angora cat.
- Dê angora, dê lấy lông mohairdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A goat of a domesticated breed that produces mohair.
- Thỏ angoradanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A rabbit belonging to the Angora rabbit breed, one of the oldest domestic breeds of rabbits in the world, raised chiefly in Europe for its silky and long hair (a subspecies of the European rabbit, Oryctolagus cuniculus).
- Lông angoradanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The hair of angora rabbits or angora goats, used to make textiles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| angora goatdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với angora |
| angora wooldanh từ | danh từ | Mohair, len từ dê angora |
| angora rabbitdanh từ | danh từ | Một giống thỏ, được nuôi để lấy lông (len angora) |
| Turkish Angoradanh từ | danh từ | Con mèo nhà thuộc giống cổ xưa với bộ lông dài và mượt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Vải angora
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The fabric made from the hair of angora rabbits or angora goats.
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Hy Lạp cổἄγκυραánkura“anchor”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Cô ấy đã đan cho cô ấy một chiếc áo chui đầu bằng lông angora.
- .Cô ấy đã đan cho cô ấy một chiếc áo len lông angora.
- .Cô ấy đan cho cô ấy một chiếc áo chui đầu bằng lông angora.