anker
C2danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Thùng ankedanh từA measure of wine or spirit equal to 10 gallons; a barrel of this capacity.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ankerDạng gốc (base form)
- ankersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- " !" . " , , . , . , , ! , !""Mẹ kiếp lũ nhà quê vụng về các ngươi!" hắn vừa nói. "Còn ông nữa, ở dưới kia. Bỏ cái vẻ nhăn nhở đó đi và cẩn thận hơn, không thì ta sẽ nhốt ông xuống hầm để ra khơi với chúng ta hôm nay. Từ từ thôi, từ từ! Chúa ơi, rượu rum giá bảy ghin-ghê một thùng anke đâu phải để vứt rớt như gang thỏi!"
- [] .Thật là một điều xót xa khi nghĩ đến có bao nhiêu toàn bộ thủy thủ đoàn mà chúng tôi đã bắt bước ván tàu chỉ vì một ít bánh quy hoặc một, hai thùng rượu anke.