eje
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈexe/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trụcdanh từaxis
- Trục xedanh từaxle
- Trục máy, trục xoaydanh từshaft, spindle
- Cốt lõi, trọng tâmdanh từcore, heart, center (main idea)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ejeDạng gốc (base form)
- ejesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| eje central | Trục trung tâm, trọng tâm | |
| eje de coordenadas | Trục tọa độ | |
| eje principal | Trục chính | |
| girar sobre su eje | Quay quanh trục | |
| potencias del eje | Các nước phe Trục | |
| eje del maldanh từ | danh từ | Trục ma quỷ (các quốc gia được cho là tài trợ cho khủng bố và tìm kiếm vũ khí hủy diệt hàng loạt) |
| Cruz del Ejedanh từ riêng | danh từ riêng | Một thành phố ở Córdoba, Argentina |
| eje de simetría | Trục đối xứng |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Đầu mối
- Đầu mối, trung tâm kết nốihub (center of activity)
Ví dụ
- .Bảo vệ bò là một trong những trọng tâm của Ấn Độ giáo.
- .Có những phương tiện có ba bánh trên mỗi trục xe.
- .Một số xe tải có nhiều hơn một bánh trên mỗi trục xe.