Dịch

in focus

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

  1. Rõ nétcụm giới từSharp and clear with no fuzziness.
  2. Nhận thấy rõ ràngcụm giới từClearly perceived.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , . .
  • .
  • .

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI