Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
out of focus
cụm giới từ
(prepositional phrase)
UK
/ˈa
w
t
ə
v
ˈ
f
əʊ
.
k
ə
s
/
US
/ˈ
aʊ
t
ə
v
ˈ
f
oʊ
.
k
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Mờ mờ không rõ nét
cụm giới từ
Not in focus; lacking visual sharpness; blurred or hazy.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
unfocused
Trái nghĩa
in focus
Xuất hiện ở từ khác
focus
kết hợp
mờ nét
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
desenfocado
Không tập trung
Ví dụ
That's
a
little
out
of
focus
.
This
photograph
is
out
of
focus
.
This
picture
is
out
of
focus
.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Mờ mờ không rõ nét
1
Mờ mờ không rõ nét
1
Mờ mờ không rõ nét