Dịch

unfocused

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Thiếu tập trung, không trọng tâmtính từNot focused

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unfocusedDạng gốc (base form)
  2. more unfocusedSo sánh hơn (comparative)
  3. most unfocusedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • , ở các cạnh của chúng, mọi thứ khá là không tập trung
  • .Quy định này chắp vá và thiếu tập trung.
  • … sự đa dạng … ở đất nước rộng lớn thiếu tập trung của chúng ta

AI