unfocused
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thiếu tập trung, không trọng tâmtính từNot focused
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unfocusedDạng gốc (base form)
- more unfocusedSo sánh hơn (comparative)
- most unfocusedSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Ví dụ
- , ở các cạnh của chúng, mọi thứ khá là không tập trung
- .Quy định này chắp vá và thiếu tập trung.
- … sự đa dạng … ở đất nước rộng lớn thiếu tập trung của chúng ta