Nghĩa chính
- Đặt trụ sởđộng từngoại động từ (transitive)To provide (an organization) with headquarters.
- Lập trụ sởđộng từnội động từ (intransitive)To establish headquarters.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- headquarterNguyên thể (infinitive)
- headquartersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- headquarteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- headquarteringPhân từ I (present participle)
Xuất hiện ở từ khác
- basedđồng nghĩaDùng chuyên cho cơ quan, công ty đặt trụ sở chính.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- công ty có trụ sở chính tại New Jersey