Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Chó laidanh từA mongrel dog.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mongDạng gốc (base form)
- mongsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Sự hòa trộn
- Sự hòa trộn, hỗn hợp, đám đôngA mingling, mixture, or crowd.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc mongNguồn gốc (etymology)
danh từ
- từ tiếng Anh trung đạimong
- từ tiếng Anh cổġemong
- từ tiếng German nguyên thủy*mangą“mix”
danh từ
- mượn từ Ahom𑜉𑜢𑜤𑜂𑜫müṅ
- mượn từ Tai Nüaᥛᥫᥒᥰmöeng
- mượn từ tiếng Tháiเมืองmʉʉang
giới từ
Rút gọn từ among
Ví dụ
- cattle-dogs , , ; .Một vài con chó chăn gia súc màu xanh và một bầy chó lai nhỏ sủa vang phấn khích, nhảy múa vòng quanh, ước gì chúng biết phải làm gì trong tình huống chưa từng có tiền lệ đó; và chắc chắn đã mơ mộng nhiều ngày sau về những gì chúng đã làm để khẳng định bản thân.
- / Mày đúng là một thằng ngu ngốc tồi tệ.