Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người buôn bán, thương nhândanh từA dealer or trader in a specific commodity.
- Kẻ kích động, kẻ phao tindanh từA person promoting something, especially an undesirable thing.
- Buôn bán, rao bánđộng từngoại động từ (transitive)To deal in, peddle, or sell (something).
- Gieo rắc, phao tinđộng từngoại động từ (transitive)To promote (something, especially an undesirable thing); to peddle.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- mongerNguyên thể (infinitive)
- mongersSố nhiều (plural)
- mongeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- mongeringPhân từ I (present participle)
- mongeress (bất quy tắc)Giống cái (feminine)
Giống cái không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| woo-mongerdanh từ | danh từ | Người đề xướng các ý tưởng hoặc thực hành giả khoa học |
| race-mongerdanh từ | danh từ | Người gây ra hoặc thúc đẩy căng thẳng chủng tộc hoặc sắc tộc |
| doom-mongerdanh từ | danh từ | Người tiên tri về sự diệt vong |
| flour-mongerdanh từ | danh từ | Người bán bột mì |
| profit mongerdanh từ | danh từ | Người, doanh nghiệp hoặc nghề nghiệp được đánh dấu bằng sự hám lợi và tham lam |
| nettle-mongerdanh từ | danh từ | Cây lau sậy thông thường, Emberiza schoeniclus |
| prayer-mongerdanh từ | danh từ | Người cầu nguyện một cách máy móc, không có lòng sùng mộ thực sự |
| system-mongerdanh từ | danh từ | Người quá yêu thích việc xây dựng hệ thống |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Dạng rút gọn của whoremonger
- Clipping of whoremonger (“a frequent customer of whores”).
Họ từ (word family)
cùng gốc mongerNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạimongere
- từ tiếng Anh cổmangere“dealer, merchant, trader”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*mangārī“dealer, merchant, monger”
Ví dụ
- , .Để mua được hải sản tươi ngon nhất, hãy hỏi người bán cá của bạn xem cá có nhiều không.
- : sea-vessel .monger: một chiếc thuyền biển nhỏ dùng cho ngư dân.
- , .Có những người Mông Cổ rao bán da cừu và người Trung Quốc bán lịch cùng máy tính bỏ túi, người Bắc Hàn bán đồ trang sức và người Việt Nam buôn áo sơ mi cùng áo khoác da.