mongery
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Quá trình bán một loại sản phẩm cụ thể; công việc kinh doanh của một người mong manhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of selling something of a specific type; the business of a monger.
- Quá trình quảng bá hoặc truyền bá một điều gì đó không mong muốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of promoting or spreading something undesirable.
- Thứ được bán bởi một người buôn bándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is sold by a monger.
- Tòa nhà nơi một người mong muốn tiến hành kinh doanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The building where a monger conducts business.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- mongeryDạng gốc (base form)
- mongeriesSố nhiều (plural)
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , , .
- gottem .
- 75 , .