Dịch

mongery

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Quá trình bán một loại sản phẩm cụ thể; công việc kinh doanh của một người mong manhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of selling something of a specific type; the business of a monger.
  2. Quá trình quảng bá hoặc truyền bá một điều gì đó không mong muốndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of promoting or spreading something undesirable.
  3. Thứ được bán bởi một người buôn bándanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)That which is sold by a monger.
  4. Tòa nhà nơi một người mong muốn tiến hành kinh doanhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The building where a monger conducts business.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mongeryDạng gốc (base form)
  2. mongeriesSố nhiều (plural)

Nguồn gốc (etymology)

Họ từ (word family)

Ví dụ

  • , , .
  • gottem .
  • 75 , .

AI