Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
warmongery
danh từ
(noun)
/ˈ
w
ɔː
(ɹ).
m
ə
ŋ
.
ɡ
ə
ɹ.
i
/
Nghĩa chính
1
Hành vi cổ vũ hoặc kích động các hành động hiếu chiến, hiếu chiến
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The act of promoting or inciting warlike, bellicose actions.
Nguồn gốc
(etymology)
warmonger
+
-y
Ví dụ
[
A
]
nything
to
do
with
your
bloodthirsty
warmongery
,
perhaps
?
AI
1
hiếu chiến
1
hiếu chiến
1
hiếu chiến