Dịch

warmongery

danh từ (noun)
/ˈwɔː(ɹ).məŋ.ɡəɹ.i/

Nghĩa chính

  1. Hành vi cổ vũ hoặc kích động các hành động hiếu chiến, hiếu chiếndanh từkhông đếm được (uncountable)The act of promoting or inciting warlike, bellicose actions.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • []nything , ?

AI