Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Làm văng bẩn, làm bắn nướcđộng từngoại động từ (transitive)To make slightly wet or soiled by spattering or sprinkling a liquid (such as water, mud, or paint) on it; to bedabble.
- Vầy nước, nghịch nướcđộng từngoại động từ (transitive)To cause splashing by moving a body part like a bill or limb in soft mud, water, etc., often playfully; to play in shallow water; to paddle.
- Sục sạo tìm mồiđộng từnội động từ (intransitive)To feed without diving, by submerging the head and neck underwater to seek food, often also tipping up the tail straight upwards above the water.
- Vết bắn, vết văngdanh từA spattering or sprinkling of a liquid.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- dabble (in/with sth)thử làm, chơi bời chút ít (với cái gì)
- dabble sth (in sth)nhúng cái gì (vào cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| double dabbledanh từ | danh từ | Thuật toán chuyển đổi số nhị phân thành ký hiệu thập phân được mã hóa nhị phân bằng các phép toán dịch và cộng |
| dabbling duckdanh từ | danh từ | Một trong những loài vịt thuộc phân họ Anatinae, kiếm ăn bằng cách ngâm mình trong vùng nước nông, bao gồm vịt trời và mòng két |
4 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Danh từ (noun) 2
Tập tành
- nội động từ (intransitive)Tập tành, làm cho biếtTo participate or have an interest in an activity in a casual or superficial way.
Ví dụ
- .Lũ trẻ ngồi trên bến tàu và vầy chân trong nước.
- , , . . , , .Ánh sáng trong hành lang chỉ là những vệt cung, những suy nghĩ thoáng qua, những vết lem. Ánh sáng như một lớp bụi bẩn khiến anh ta hơi đau đầu. Giống như kiểu khi trời mưa, vẫn còn ẩm ướt, một mùi ozone cũ kỹ nồng nặc bao trùm mọi thứ.
- ; , , , , .Việc tập tành chơi chứng khoán không phải lúc nào cũng sinh lời; đôi khi bông vải tồn kho quá nhiều, và bất động sản sẽ giảm giá một cách uể oải, dù theo tính toán thì lẽ ra nó phải tăng.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc dabble- dabblerNgười học hỏidanh từ
- dabblementQuá trình hoặc hành động học hỏi; Một cuộc điều tra hoặc tham gia hời hợtdanh từ
- dabblesomeCó xu hướng học hỏitính từ
- bedabbleVọc hoặc khắp nơi với độ ẩm; làm ướt thứ gì đó bằng cách rắc hoặc vẩy nước, sơn hoặc chất lỏng khác lên nóđộng từ
Từ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha