Dịch

spatter

động từ (verb)danh từ (noun)
US/ˈspætɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Làm bắn tung tóe (ai đó hoặc cái gì đó) bằng những giọt nhỏđộng từngoại động từ (transitive)To splash (someone or something) with small droplets.
  2. Che phủ, hoặc nằm trên (cái gì đó) bằng cách bị phân tán, như thể bị bắn tung tóeđộng từngoại động từ (transitive)To cover, or lie upon (something) by having been scattered, as if by splashing.
  3. Phân phối (chất lỏng) bằng cách rắc; rắc xung quanhđộng từngoại động từ (transitive)To distribute (a liquid) by sprinkling; to sprinkle around.
  4. Sự phun hoặc mưa giọt nước chạm vào bề mặtdanh từA spray or shower of droplets hitting a surface.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spatterNguyên thể (infinitive)
  2. spattersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. spatteredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spatteringPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spatter sb/sthbắn lên ai/cái gìblood-spattered wallsnhững bức tường vấy máu
  • spatter sb/sth with sthbắn cái gì lên ai/cái gìAs the bus passed, it spattered us with mud.Khi chiếc xe buýt chạy ngang qua, nó bắn bùn lên chúng tôi.
  • spatter sth on/over sb/sthbắn cái gì lên/khắp ai/cái gìOil was spattered on the floor.Dầu bị bắn tung tóe trên sàn nhà.
  • spatter (of sth)vết bắn (của cái gì), tiếng bắn

Cụm từ (phrase)

spatter conedanh từĐống mảnh dung nham hình nón xung quanh lỗ thông hơi trung tâm của một ngọn núi lửa
spatter glassChưa có nghĩa

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Danh từ (noun) 4
Gửi đi hoặc phân tán (thứ gì đó) như thể ở dạng giọt nước
  1. ngoại động từ (transitive)To send out or disperse (something) as if in droplets.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Hà Lanspatten“to spout, burst”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • , .
  • [ ] .

AI