Nghĩa chính
Thêm 13 nghĩa- Tảng ongdanh từkhông đếm được (uncountable)A substance made by bees (clade Anthophila) primarily from beeswax which has hexagonal cells to hold their larvae, and for storing pollen and honey to feed the larvae and themselves when other food is scarce; it is also eaten by humans as part of comb-honey; (countable) a single sheet made up of two layers of this substance.
- Vật có cấu trúc tổ ongdanh từđếm được (countable)Something resembling honeycomb (noun sense 1) in having numerous cells or small holes.
- Phân hoạch không giandanh từđếm được (countable)A space-filling packing of polytopes in three- or higher-dimensional space.
- Đục lỗ chằng chịt, làm thủngđộng từngoại động từ (transitive)To riddle (something) with small holes, especially in a pattern resembling a honeycomb (noun sense 1); also, to cause (something) to become hollow or weakened in this way.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- honeycombNguyên thể (infinitive)
- honeycombsSố nhiều (plural)
- honeycombedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- honeycombingPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| honeycomb Izakdanh từ | danh từ | Loài cá mập Holohalaelurus favus, được tìm thấy ở Tây Ấn Độ Dương, gần Nam Phi |
| honeycomb coildanh từ | danh từ | Là loại cấu trúc cuộn dây được sử dụng trong dây quấn dây điện, nhằm giảm hiệu ứng điện dung |
| honeycomb workdanh từ | danh từ | Hình thức trang trí trần nhà (đặc biệt là mái vòm hoặc mái vòm) được tạo thành từ những mái vòm hình vòm nhỏ, đặc biệt là trong kiến trúc Moorish |
| honeycomb rockdanh từ | danh từ | Loại đá bị phong hóa bao gồm một cấu trúc ren đặc biệt, phức tạp giống như tổ ong |
| honeycomb mothdanh từ | danh từ | Loài bướm sáp thuộc loài Galleria mellonella |
| honeycomb lungdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với honeycombing |
| honeycomb quiltdanh từ | danh từ | Chiếc chăn bông được làm từ nhiều mảnh vải hình lục giác để tạo ra thiết kế dựa trên cấu trúc tổ ong |
| honeycomb coraldanh từ | danh từ | Yêu thích |
13 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Vân pin mặt trời
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The texture of the surface of a solar cell, intended to increase its surface area and capture more sunlight.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc honeycombNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- [ ] , , , , , , , .[Có ở Thomas Jefferson] bằng chứng về một tâm trí cay đắng nhưng tìm kiếm sự nổi tiếng, bị tham vọng gặm nhấm rỗng tuếch, nhưng lại yếu đuối, bối rối, kém hiểu biết và dốt nát.
- .Mối sẽ đục rỗng hiên nhà làm bằng gỗ thông chưa xử lý.
- "" .“Honeycomb” là một ví dụ về từ ghép ngoại tâm.