Dịch

honeycomb

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 13 nghĩa
  1. Tảng ongdanh từkhông đếm được (uncountable)A substance made by bees (clade Anthophila) primarily from beeswax which has hexagonal cells to hold their larvae, and for storing pollen and honey to feed the larvae and themselves when other food is scarce; it is also eaten by humans as part of comb-honey; (countable) a single sheet made up of two layers of this substance.
  2. Vật có cấu trúc tổ ongdanh từđếm được (countable)Something resembling honeycomb (noun sense 1) in having numerous cells or small holes.
  3. Phân hoạch không giandanh từđếm được (countable)A space-filling packing of polytopes in three- or higher-dimensional space.
  4. Đục lỗ chằng chịt, làm thủngđộng từngoại động từ (transitive)To riddle (something) with small holes, especially in a pattern resembling a honeycomb (noun sense 1); also, to cause (something) to become hollow or weakened in this way.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. honeycombNguyên thể (infinitive)
  2. honeycombsSố nhiều (plural)
  3. honeycombedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. honeycombingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

honeycomb Izakdanh từLoài cá mập Holohalaelurus favus, được tìm thấy ở Tây Ấn Độ Dương, gần Nam Phi
honeycomb coildanh từLà loại cấu trúc cuộn dây được sử dụng trong dây quấn dây điện, nhằm giảm hiệu ứng điện dung
honeycomb workdanh từHình thức trang trí trần nhà (đặc biệt là mái vòm hoặc mái vòm) được tạo thành từ những mái vòm hình vòm nhỏ, đặc biệt là trong kiến trúc Moorish
honeycomb rockdanh từLoại đá bị phong hóa bao gồm một cấu trúc ren đặc biệt, phức tạp giống như tổ ong
honeycomb mothdanh từLoài bướm sáp thuộc loài Galleria mellonella
honeycomb lungdanh từĐồng nghĩa với honeycombing
honeycomb quiltdanh từChiếc chăn bông được làm từ nhiều mảnh vải hình lục giác để tạo ra thiết kế dựa trên cấu trúc tổ ong
honeycomb coraldanh từYêu thích

13 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 5
Vân pin mặt trời
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)The texture of the surface of a solar cell, intended to increase its surface area and capture more sunlight.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

honeycomb

  1. từ tiếng Anh trung đạihonycomb
  2. từ tiếng Anh cổhuniġcamb
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*kn̥h₂ónks“honey”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • [ ] , , , , , , , .[Có ở Thomas Jefferson] bằng chứng về một tâm trí cay đắng nhưng tìm kiếm sự nổi tiếng, bị tham vọng gặm nhấm rỗng tuếch, nhưng lại yếu đuối, bối rối, kém hiểu biết và dốt nát.
  • .Mối sẽ đục rỗng hiên nhà làm bằng gỗ thông chưa xử lý.
  • "" .“Honeycomb” là một ví dụ về từ ghép ngoại tâm.

AI