Dịch

honeycomb work

danh từ (noun)
UK/ˈhʌnikəʊm ˈwɜːk/US/ˈhʌniˌkoʊm ˈwɝk/

Nghĩa chính

  1. Hình thức trang trí trần nhà (đặc biệt là mái vòm hoặc mái vòm) được tạo thành từ những mái vòm hình vòm nhỏ, đặc biệt là trong kiến trúc Moorishdanh từkhông đếm được (uncountable)A form of ceiling ornamentation (especially of an arch or dome) made up of small vaulted arches, especially in Moorish architecture.
  2. Bất kỳ loại cấu trúc hoặc trang trí tự nhiên nào có hình tổ ong hoặc được thiết kế giống với tổ ongdanh từkhông đếm được (uncountable)Any type of natural structure or decoration consisting of a honeycomb pattern, or designed to resemble a honeycomb.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

AI